BÀI 1 Từ đầu tiên
개gae
Chó여자아이yeojaai
Con gái사과sagwa
Táo남자아이namjaai
Con traiBÀI 2 Gia đình
어머니eomeoni
Mẹ아버지abeoji
Bố남자 형제namja hyeongje
Anh / em trai여자 형제yeoja hyeongje
Chị / em gáiBÀI 3 Trong nhà
집jip
Ngôi nhà방bang
Căn phòng문mun
Cửa ra vào창문changmun
Cửa sổBÀI 4 Đồ ăn và thức uống
빵ppang
Bánh mì우유uyu
Sữa물mul
Nước치즈chijeu
Phô maiBÀI 5 Động vật
고양이goyangi
Mèo개gae
Chó새sae
Chim생선saengseon
CáBÀI 6 Màu sắc
빨간색ppalgansaek
Màu đỏ파란색paransaek
Màu xanh dương초록색choroksaek
Màu xanh lá흰색huinsaek
Màu trắngBÀI 7 Số đếm
하나hana
Một둘dul
Hai셋set
Ba넷net
BốnBÀI 8 Các ngày trong tuần
월요일woryoil
Thứ hai화요일hwayoil
Thứ ba수요일suyoil
Thứ tư금요일geumyoil
Thứ sáuBÀI 9 Bộ phận cơ thể
머리meori
Đầu손son
Tay발bal
Chân눈nun
MắtBÀI 10 Ở trường học
책chaek
Sách공책gongchaek
Vở볼펜bolpen
Bút bi선생님seonsaengnim
Giáo viênBÀI 11 Quần áo
셔츠syeocheu
Áo sơ mi신발sinbal
Giày바지baji
Quần dài코트koteu
Áo khoácBÀI 12 Đồ dùng nhà bếp
탁자takja
Cái bàn의자uija
Cái ghế접시jeopsi
Cái đĩa숟가락sutgarak
Cái thìaBÀI 13 Địa điểm trong thành phố
거리geori
Đường phố가게gage
Cửa hàng학교hakgyo
Trường học역yeok
Nhà gaBÀI 14 Phương tiện giao thông
자동차jadongcha
Ô tô버스beoseu
Xe buýt기차gicha
Tàu hỏa자전거jajeongeo
Xe đạpBÀI 15 Ở quán cà phê
커피keopi
Cà phê차cha
Trà메뉴menyu
Thực đơn계산서gyesanseo
Hóa đơnBÀI 16 Thời tiết
해hae
Mặt trời비bi
Mưa눈nun
Tuyết바람baram
GióBÀI 17 Thiên nhiên
나무namu
Cây꽃kkot
Bông hoa숲sup
Khu rừng바다bada
BiểnBÀI 18 Động từ thông dụng
읽다ikda
Đọc쓰다sseuda
Viết먹다meokda
Ăn마시다masida
UốngBÀI 19 Tính từ cơ bản
크다keuda
To / lớn작다jakda
Nhỏ좋다jota
Tốt새롭다saeropda
MớiBÀI 20 Lời chào và phép lịch sự
안녕하세요annyeonghaseyo
Xin chào / chào buổi sáng감사합니다gamsahamnida
Cảm ơn부탁합니다butakamnida
Làm ơn / xin mời죄송합니다joesonghamnida
Xin lỗi / cho tôi xin phépBÀI 21 Thời gian
오늘oneul
Hôm nay내일naeil
Ngày mai아침achim
Buổi sáng저녁jeonyeok
Buổi tốiBÀI 22 Mua sắm
가격gagyeok
Giá tiền돈don
Tiền싸다ssada
Rẻ비싸다bissada
ĐắtBÀI 23 Công việc
일il
Công việc사무실samusil
Văn phòng컴퓨터keompyuteo
Máy tính회의 / 약속hoeui / yaksok
Cuộc họp / cuộc hẹnBÀI 24 Cảm xúc và trạng thái
즐겁다jeulgeopda
Vui vẻ슬프다seulpeuda
Buồn피곤하다pigonhada
Mệt배고프다baegopeuda
ĐóiBÀI 25 Số đếm tiếp theo
여섯yeoseot
Sáu일곱ilgop
Bảy여덟yeodeol
Tám아홉ahop
ChínBÀI 26 Màu sắc thêm
검은색geomeunsaek
Màu đen노란색noransaek
Màu vàng주황색juhwangsaek
Màu cam분홍색bunhongsaek
Màu hồngBÀI 27 Đại từ nhân xưng
저jeo
Tôi당신dangsin
Bạn우리uri
Chúng tôi그들geudeul
HọBÀI 28 Từ để hỏi
누구nugu
Ai무엇mueot
Cái gì언제eonje
Khi nào왜wae
Tại saoBÀI 29 Giới từ chỉ vị trí
안an
Trong위wi
Trên아래arae
Dưới뒤dwi
Phía sauBÀI 30 Các tháng trong năm
일월irwol
Tháng một삼월samwol
Tháng ba유월yuwol
Tháng sáu구월guwol
Tháng chín