🏠 Thuê nhà · Bài 10
Tìm nhà thuê bằng tiếng Trung
Mục tiêu: Hỏi được tiền thuê và tiền đặt cọc khi gọi chủ nhà.
Từ mới
公寓gōngyù
Căn hộ房间fángjiān
Phòng月租yuèzū
Tiền thuê hàng tháng押金yājīn
Tiền đặt cọc租房zūfáng
Thuê nhàMẫu câu
我 在 找 出租 的 公寓。wǒ zài zhǎo chūzū de gōngyù.
Tôi tìm căn hộ để thuê.月租 是 多少?yuèzū shì duōshao?
Tiền thuê là bao nhiêu?要 付 押金 吗?yào fù yājīn ma?
Có tiền đặt cọc không?Hội thoại
Bạn您 好。我 打电话 是 想 问 公寓 的 事。nín hǎo. wǒ dǎ diànhuà shì xiǎng wèn gōngyù de shì.Xin chào. Tôi gọi về căn hộ.
Chủ nhà好 的,公寓 还 空着。hǎo de, gōngyù hái kōngzhe.Vâng, căn hộ còn trống.
Bạn月租 是 多少?yuèzū shì duōshao?Tiền thuê là bao nhiêu?
Chủ nhà一千八百 兹罗提。yìqiān bābǎi zīluótí.1.800 złoty.