🩺 Đi khám · Bài 7
Đặt lịch khám bằng tiếng Trung
Mục tiêu: Gọi phòng khám và đặt được một lịch hẹn với bác sĩ.
Từ mới
医生yīshēng
Bác sĩ就诊jiùzhěn
Lần khám诊所zhěnsuǒ
Phòng khám预约yùyuē
Lịch hẹn预约 时间yùyuē shíjiān
Đặt lịch hẹnMẫu câu
我 想 预约 看 医生。wǒ xiǎng yùyuē kàn yīshēng.
Tôi muốn đặt lịch khám bác sĩ.还有 空位 吗?hái yǒu kòngwèi ma?
Còn lịch trống không?您 几 点 来?nín jǐ diǎn lái?
Bạn đến lúc mấy giờ?Hội thoại
Lễ tân诊所 您 好。zhěnsuǒ nín hǎo.Phòng khám xin nghe.
Bạn您 好。我 想 预约 看 医生。nín hǎo. wǒ xiǎng yùyuē kàn yīshēng.Xin chào. Tôi muốn đặt lịch khám bác sĩ.
Lễ tân明天 十 点 可以 吗?míngtiān shí diǎn kěyǐ ma?Ngày mai lúc 10 giờ được không?
Bạn好 的,可以。谢谢。hǎo de, kěyǐ. xièxie.Vâng, được ạ. Cảm ơn.