Dodo Language
Trang chủ › Tiếng Trung › Tình huống › Xin nghỉ & đổi ca
💼 Đi làm · Bài 5

Xin nghỉ & đổi ca bằng tiếng Trung

Mục tiêu: Xin nghỉ phép hoặc báo hôm nay không đến được.

Từ mới

休假xiūjià
Nghỉ phép
病假条bìngjiàtiáo
Giấy nghỉ ốm
工资gōngzī
Tiền lương
明天míngtiān
Ngày mai
今天jīntiān
Hôm nay

Mẫu câu

我 可以 请假 吗?wǒ kěyǐ qǐngjià ma?
Tôi có thể xin nghỉ phép không?
今天 我 来不了。jīntiān wǒ láibuliǎo.
Hôm nay tôi không thể đến.
我们 可以 换班 吗?wǒmen kěyǐ huànbān ma?
Chúng ta đổi ca cho nhau được không?

Hội thoại

Bạn老板 好。我 可以 请假 吗?lǎobǎn hǎo. wǒ kěyǐ qǐngjià ma?Chào sếp. Tôi có thể xin nghỉ phép không?
Sếp请 多久?qǐng duōjiǔ?Trong bao lâu?
Bạn两 天。liǎng tiān.Hai ngày ạ.
Sếp好 的。请 写 一 份 申请。hǎo de. qǐng xiě yí fèn shēnqǐng.Được. Hãy viết đơn xin nhé.