Dodo Language
CẤP 3 · Trung cấp

Từ vựng tiếng Tây Ban Nha cấp 3: Trung cấp

Công việc, giấy tờ, bày tỏ ý kiến, kể chuyện. 50 bài, 200 từ, chạm vào loa để nghe giọng đọc.

BÀI 111 Thuê nhà

ALQUILAR UN PISO
Thuê căn hộ
ALQUILER
Tiền thuê nhà
PROPIETARIO
Chủ nhà
CONTRATO DE ALQUILER
Hợp đồng thuê

BÀI 112 Tài khoản và ngân hàng

CUENTA BANCARIA
Tài khoản ngân hàng
TRANSFERENCIA
Chuyển khoản
RETIRAR EFECTIVO
Rút tiền mặt
SALDO
Số dư tài khoản

BÀI 113 Tìm việc làm

CURRÍCULUM
Sơ yếu lý lịch
ENTREVISTA DE TRABAJO
Phỏng vấn tuyển dụng
EXPERIENCIA LABORAL
Kinh nghiệm làm việc
SELECCIÓN DE PERSONAL
Tuyển dụng

BÀI 114 Giao tiếp nơi làm việc

PLAZO / CITA
Thời hạn / lịch hẹn
COLABORACIÓN
Hợp tác
FUNCIONES / RESPONSABILIDADES
Nhiệm vụ / trách nhiệm
SALARIO
Tiền lương

BÀI 115 Học tập và phát triển

DESARROLLO DE HABILIDADES
Phát triển kỹ năng
EXAMEN FINAL
Kỳ thi cuối khóa
CURSO PROFESIONAL
Khóa học nghề
ESTUDIAR REGULARMENTE
Học đều đặn

BÀI 116 Đặt và đổi lịch hẹn

PEDIR CITA
Đặt lịch khám
CAMBIAR LA CITA
Dời cuộc hẹn
CANCELAR LA CITA
Hủy lịch hẹn
HORAS DISPONIBLES
Khung giờ còn trống

BÀI 117 Mô tả triệu chứng

ME DUELE LA CABEZA
Tôi đau đầu
MAREO
Chóng mặt
ALERGIA
Dị ứng
RECETA
Đơn thuốc

BÀI 118 Sự cố khi đi lại

RETRASO
Sự chậm trễ
TREN / TRANSBORDO
Chuyến tàu / xe chuyển tiếp
ESTACIÓN / ANDÉN
Sân ga / sân chờ
PERDER EL BILLETE
Làm mất vé

BÀI 119 Lên kế hoạch chuyến đi

RESERVA
Đặt phòng
VIAJE DE TRABAJO
Chuyến công tác
ALOJAMIENTO
Chỗ ở
CONFIRMAR LA RESERVA
Xác nhận đặt chỗ

BÀI 120 Đổi trả và khiếu nại

RECLAMACIÓN DE UN PRODUCTO
Khiếu nại sản phẩm
DAÑADO
Bị hư hỏng
REEMBOLSO
Hoàn tiền
CAMBIO
Đổi hàng

BÀI 121 Nêu ý kiến

ESTOY DE ACUERDO
Tôi đồng ý
NO ESTOY MUY SEGURO
Tôi chưa thực sự tin
EN MI OPINIÓN
Theo ý kiến của tôi
TIENES RAZÓN
Bạn nói đúng

BÀI 122 Thói quen và tần suất

A MENUDO
Thường thường
RARA VEZ
Hiếm khi
RECIENTEMENTE
Gần đây
A VECES
Thỉnh thoảng

BÀI 123 Kể về việc đã qua

LA SEMANA PASADA
Tuần trước
LO HE HECHO
Tôi đã làm được
¿QUÉ HA PASADO?
Đã xảy ra chuyện gì?
SE ME HA OLVIDADO
Tôi đã quên

BÀI 124 Dự định tương lai

PLANIFICAR
Lên kế hoạch
PREVISTO
Dự định
TENGO LA INTENCIÓN DE
Tôi có ý định
EN EL FUTURO
Trong tương lai

BÀI 125 Tính cách và phẩm chất

PACIENTE
Kiên nhẫn
RESPONSABLE
Có trách nhiệm
SINCERO
Chân thành
SEGURO DE SÍ MISMO
Tự tin

BÀI 126 Sửa chữa trong nhà

ESTROPEADO
Bị hỏng
REPARAR
Sửa chữa
FALTAR
Bị thiếu
LLAMAR A UN TÉCNICO
Gọi thợ chuyên môn

BÀI 127 Môi trường

CONTAMINACIÓN DEL AIRE
Ô nhiễm không khí
RECICLAJE
Phân loại rác
AHORRO DE ENERGÍA
Tiết kiệm năng lượng
TRANSPORTE PÚBLICO
Giao thông công cộng

BÀI 128 Tin tức và thông tin

NOTICIAS
Tin tức
FUENTES DE INFORMACIÓN
Nguồn thông tin
COMPARTIR
Chia sẻ
FIABLE
Đáng tin cậy

BÀI 129 Công nghệ và bảo mật

USUARIO
Người dùng
AJUSTES
Cài đặt
PRIVACIDAD
Quyền riêng tư
CONTRASEÑA
Mật khẩu

BÀI 130 Thủ tục và giấy tờ

ADMINISTRACIÓN
Cơ quan hành chính
SOLICITUD
Đơn đăng ký
DOCUMENTO DE IDENTIDAD
Thẻ căn cước
PRESENTAR LA SOLICITUD
Nộp hồ sơ

BÀI 131 So sánh và lựa chọn

MEJOR QUE
Tốt hơn so với
MÁS BARATO QUE
Rẻ hơn so với
EL MÁS CÓMODO
Thuận tiện nhất
DEPENDE DE
Còn tùy thuộc vào

BÀI 132 Lời mời và giao tiếp xã hội

INVITAR
Mời
ACEPTAR LA INVITACIÓN
Nhận lời mời
RECHAZAR
Từ chối
PROPUESTA
Đề xuất

BÀI 133 Đối phó với áp lực

PREOCUPARSE
Lo lắng
ARREGLÁRSELAS
Xoay xở / đối phó
DESCANSAR
Nghỉ ngơi
NECESITAR AYUDA
Cần được giúp đỡ

BÀI 134 Giải thích và hỏi lại

¿PUEDE REPETIR, POR FAVOR?
Ông có thể nhắc lại không?
NO ESTOY SEGURO
Tôi không chắc
¿QUÉ SIGNIFICA EXACTAMENTE?
Chính xác thì điều đó có nghĩa là gì?
QUIERO DECIR…
Ý tôi là…

BÀI 135 Động từ giao tiếp

LLAMAR POR TELÉFONO
Gọi điện
CONTAR
Kể
EXPLICAR
Giải thích
REÍR
Cười

BÀI 136 Động từ công việc

TRABAJAR
Làm việc
EMPEZAR
Bắt đầu
TERMINAR
Kết thúc
ENVIAR
Gửi

BÀI 137 Động từ tư duy

PENSAR
Nghĩ
RECORDAR
Nhớ
SABER
Biết
DECIDIR
Quyết định

BÀI 138 Trạng từ thường dùng

MUY
Rất
TAMBIÉN
Cũng
SIEMPRE
Luôn luôn
NUNCA
Không bao giờ

BÀI 139 Liên từ

Y
Và
PERO
Nhưng
O
Hoặc
PORQUE
Bởi vì

BÀI 140 Các bệnh thường gặp

RESFRIADO
Cảm lạnh
GRIPE
Cúm
DOLOR DE ESTÓMAGO
Đau bụng
DIARREA
Tiêu chảy

BÀI 141 Cơ quan trong cơ thể

CORAZÓN
Tim
PULMÓN
Phổi
HUESO
Xương
PIEL
Da

BÀI 142 Thiết bị công nghệ

PORTÁTIL
Máy tính xách tay
TECLADO
Bàn phím
RATÓN
Chuột máy tính
PANTALLA
Màn hình

BÀI 143 Điện thoại và internet

APLICACIÓN
Ứng dụng
WIFI
Wifi
LLAMADA
Cuộc gọi
SITIO WEB
Trang web

BÀI 144 Nghề nghiệp: văn phòng

DIRECTOR
Giám đốc
COLEGA
Đồng nghiệp
SECRETARIO
Thư ký
CLIENTE
Khách hàng

BÀI 145 Nghề nghiệp: chuyên môn

ABOGADO
Luật sư
CONTABLE
Kế toán
PERIODISTA
Nhà báo
ARQUITECTO
Kiến trúc sư

BÀI 146 Nghề nghiệp: y tế và hàng không

DENTISTA
Nha sĩ
FARMACÉUTICO
Dược sĩ
PILOTO
Phi công
AZAFATA
Tiếp viên hàng không

BÀI 147 Bộ phận xe

RUEDA
Bánh xe
MOTOR
Động cơ
FRENO
Phanh xe
VOLANTE
Vô lăng

BÀI 148 Ở sân bay

AEROPUERTO
Sân bay
PUERTA DE EMBARQUE
Cổng lên máy bay
VUELO
Chuyến bay
ADUANA
Hải quan

BÀI 149 Cảm xúc thêm

FELIZ
Hạnh phúc
ASUSTADO
Sợ hãi
ENFADADO
Tức giận
SOLITARIO
Cô đơn

BÀI 150 Thời tiết khắc nghiệt

NUBE
Mây
TRUENO
Sấm sét
NIEBLA
Sương mù
TORMENTA
Bão

BÀI 151 Động vật biển

TIBURÓN
Cá mập
DELFÍN
Cá heo
BALLENA
Cá voi
TORTUGA MARINA
Rùa biển

BÀI 152 Côn trùng

HORMIGA
Con kiến
ABEJA
Con ong
MARIPOSA
Con bướm
MOSQUITO
Con muỗi

BÀI 153 Các loài chim

ÁGUILA
Đại bàng
BÚHO
Con cú
PALOMA
Bồ câu
LORO
Con vẹt

BÀI 154 An toàn

INCENDIO
Hỏa hoạn
ADVERTENCIA
Cảnh báo
PELIGROSO
Nguy hiểm
SEGURO
An toàn

BÀI 155 Đơn vị đo

KILOGRAMO
Kilôgam
LITRO
Lít
METRO
Mét
KILÓMETRO
Kilômét

BÀI 156 Chất liệu

MADERA
Gỗ
METAL
Kim loại
VIDRIO
Thủy tinh
PLÁSTICO
Nhựa

BÀI 157 Nhạc cụ

GUITARRA
Đàn ghi-ta
PIANO
Đàn piano
TAMBOR
Trống
FLAUTA
Sáo

BÀI 158 Lễ hội và quà tặng

NAVIDAD
Lễ giáng sinh
AÑO NUEVO LUNAR
Tết
REGALO
Quà tặng
CUMPLEAÑOS
Sinh nhật

BÀI 159 Bưu điện và địa chỉ

PAQUETE
Bưu kiện
SOBRE
Phong bì
SELLO
Tem thư
DIRECCIÓN
Địa chỉ

BÀI 160 Tham quan du lịch

HABITACIÓN DOBLE
Phòng đôi
ATRACCIÓN TURÍSTICA
Điểm tham quan
GUÍA TURÍSTICO
Hướng dẫn viên
PLAYA
Bãi biển