CẤP 2 · Cơ bản
Từ vựng tiếng Nhật cấp 2: Cơ bản
Đời sống hằng ngày: ăn uống, mua sắm, đi lại, sức khỏe. 80 bài, 320 từ, chạm vào loa để nghe giọng đọc.
313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767778798081828384858687888990919293949596979899100101102103104105106107108109110
BÀI 31 Trong phòng tắm
お風呂ofuro
Phòng tắmシャワーshawā
Vòi sen石鹸sekken
Xà phòngタオルtaoru
Khăn tắmBÀI 32 Phòng ngủ
ベッドbeddo
Giường枕makura
Gối毛布mōfu
Chănナイトテーブルnaito tēburu
Tủ đầu giườngBÀI 33 Trái cây
バナナbanana
Chuốiオレンジorenji
Cam梨nashi
Lêいちごichigo
Dâu tâyBÀI 34 Rau củ
じゃがいもjagaimo
Khoai tâyトマトtomato
Cà chuaきゅうりkyūri
Dưa leoにんじんninjin
Cà rốtBÀI 35 Thịt và hải sản
鶏肉toriniku
Thịt gà牛肉gyūniku
Thịt bò豚肉butaniku
Thịt heoえびebi
TômBÀI 36 Nấu ăn
料理するryōri suru
Nấu ăn切るkiru
Cắt / thái揚げるageru
Chiên / ránオーブンōbun
Lò nướngBÀI 37 Gọi món ở nhà hàng
店員ten'in
Nhân viên phục vụ注文chūmon
Món đã gọiスープsūpu
Súpデザートdezāto
Món tráng miệngBÀI 38 Sức khỏe
医者isha
Bác sĩ病院byōin
Bệnh viện薬kusuri
Thuốc薬局yakkyoku
Hiệu thuốcBÀI 39 Khi bị ốm
病気byōki
Bị ốm熱netsu
Sốt痛みitami
Cơn đau咳seki
HoBÀI 40 Nghề nghiệp
運転手untenshu
Tài xế看護師kangoshi
Y tá販売員hanbaiin
Nhân viên bán hàng警察官keisatsukan
Cảnh sátBÀI 41 Du lịch
休暇kyūka
Kỳ nghỉスーツケースsūtsukēsu
Va li切符kippu
Véパスポートpasupōto
Hộ chiếuBÀI 42 Ở khách sạn
ホテルhoteru
Khách sạnフロントfuronto
Quầy lễ tân予約yoyaku
Đặt chỗ鍵kagi
Chìa khóaBÀI 43 Hỏi đường
左hidari
Bên trái右migi
Bên phảiまっすぐmassugu
Đi thẳng近いchikai
GầnBÀI 44 Việc nhà
掃除するsōji suru
Dọn dẹp洗濯するsentaku suru
Giặt皿洗いsara arai
Rửa bát掃除機sōjiki
Máy hút bụiBÀI 45 Động từ hằng ngày
歩くaruku
Đi bộ / đi話すhanasu
Nói聞くkiku
Nghe寝るneru
NgủBÀI 46 Giao tiếp
分かるwakaru
Hiểu繰り返すkurikaesu
Lặp lại質問するshitsumon suru
Hỏi答えるkotaeru
Trả lờiBÀI 47 Điện thoại và công nghệ
電話denwa
Điện thoạiメッセージmessēji
Tin nhắnインターネットintānetto
Mạng internet充電器jūdenki
Bộ sạcBÀI 48 Thanh toán
カードkādo
Thẻ現金genkin
Tiền mặt払うharau
Trả tiềnレシートreshīto
Hóa đơn / biên laiBÀI 49 Tình huống khẩn cấp
助けtasuke
Sự giúp đỡ手伝うtetsudau
Giúp đỡ事故jiko
Tai nạn緊急電話番号kinkyū denwa bangō
Số khẩn cấpBÀI 50 Câu nói hữu ích
知りませんshirimasen
Tôi không biết分かりませんwakarimasen
Tôi không hiểuこれは いくらですか?kore wa ikura desu ka?
Cái này giá bao nhiêu?…は どこですか?… wa doko desu ka?
… ở đâu?BÀI 51 Mùa và tháng
春haru
Mùa xuân夏natsu
Mùa hè秋aki
Mùa thu冬fuyu
Mùa đôngBÀI 52 Ngày tháng
木曜日mokuyōbi
Thứ năm土曜日doyōbi
Thứ bảy日曜日nichiyōbi
Chủ nhật月tsuki
ThángBÀI 53 Gia đình mở rộng
おばあさんobāsan
Bàおじいさんojīsan
Ôngおばoba
Cô / dìおじoji
Chú / cậuBÀI 54 Cảm xúc và tính cách
親切shinsetsu
Thân thiện穏やかodayaka
Bình tĩnh怒るokoru
Giận / xấu驚くodoroku
Ngạc nhiênBÀI 55 Quần áo
シャツshatsu
Áo sơ miズボンzubon
Quần dài靴kutsu
Đôi giàyニット帽nittobō
Mũ lenBÀI 56 Nghề nghiệp
医者isha
Bác sĩ先生sensei
Giáo viênエンジニアenjinia
Kỹ sưシェフshefu
Đầu bếpBÀI 57 Thời tiết
雨ame
Mưa雪yuki
Tuyết風kaze
Gió太陽taiyō
Mặt trờiBÀI 58 Trong thành phố
道michi
Đường phố橋hashi
Cây cầu公園kōen
Công viên広場hiroba
Quảng trườngBÀI 59 Phương tiện
自転車jitensha
Xe đạp自動車jidōsha
Xe hơi飛行機hikōki
Máy bay船fune
Tàu thủyBÀI 60 Khuôn mặt
口kuchi
Miệng鼻hana
Mũi耳mimi
Tai髪kami
TócBÀI 61 Cảm xúc
楽しいtanoshii
Vui vẻ悲しいkanashii
Buồn疲れるtsukareru
Mệtお腹が すいたonaka ga suita
Đói bụngBÀI 62 Nhà bếp
ナイフnaifu
Con daoスプーンsupūn
Cái thìa鍋nabe
Cái nồiお皿osara
Cái đĩaBÀI 63 Phòng tắm
石鹸sekken
Xà phòngタオルtaoru
Khăn tắm歯ブラシhaburashi
Bàn chải răng鏡kagami
Cái gươngBÀI 64 Sức khỏe
病院byōin
Bệnh viện医薬品iyakuhin
Thuốc men痛みitami
Cơn đau健康kenkō
Khỏe mạnhBÀI 65 Họ hàng
おじいさんojīsan
Ôngおばあさんobāsan
Bàおじさんojisan
Chú / bácおばoba
Cô / dìBÀI 66 Ở trường
ペンpen
Cái bút黒板kokuban
Cái bảng試験shiken
Kỳ thi夏休みnatsuyasumi
Kỳ nghỉ hèBÀI 67 Văn phòng
パソコンpasokon
Máy tínhメールmēru
Thư điện tử会議kaigi
Cuộc họp報告書hōkokusho
Bản báo cáoBÀI 68 Thiên nhiên
山yama
Núi海umi
Biển川kawa
Sông森林shinrin
RừngBÀI 69 Thể thao
サッカーsakkā
Bóng đá水泳suiei
Bơi lộiジョギングjogingu
Chạy bộチームchīmu
Đội thi đấuBÀI 70 Du lịch
ホテルhoteru
Khách sạn荷物nimotsu
Hành lý地図chizu
Bản đồ予約yoyaku
Đặt chỗBÀI 71 Tiền bạc
お金okane
Tiền価格kakaku
Giá cả安いyasui
Rẻ高いtakai
ĐắtBÀI 72 Thời gian
今ima
Bây giờ早いhayai
Sớm遅いosoi
Muộn毎日mainichi
Mỗi ngàyBÀI 73 Động từ thường dùng 1
食べるtaberu
Ăn飲むnomu
Uống徒歩toho
Đi bộ読むyomu
ĐọcBÀI 74 Động từ thường dùng 2
書くkaku
Viết買うkau
Mua話すhanasu
Nói学ぶmanabu
HọcBÀI 75 Trái cây thường gặp
マンゴーmangō
Xoàiスイカsuika
Dưa hấuぶどうbudō
Nhoパイナップルpainappuru
DứaBÀI 76 Rau củ thường gặp
玉ねぎtamanegi
Hành tâyにんにくninniku
Tỏiキャベツkyabetsu
Bắp cảiきのこkinoko
NấmBÀI 77 Đồ uống
ビールbīru
Biaワインwain
Rượu vangオレンジジュースorenji jūsu
Nước cam épミネラルウォーターmineraru wōtā
Nước suốiBÀI 78 Các bữa ăn
朝ごはんasagohan
Bữa sáng昼ごはんhirugohan
Bữa trưa晩ごはんbangohan
Bữa tốiおやつoyatsu
Đồ ăn vặtBÀI 79 Thực phẩm cơ bản
米kome
Gạo卵tamago
Trứng砂糖satō
Đường塩shio
MuốiBÀI 80 Sản phẩm từ sữa
バターbatā
Bơヨーグルトyōguruto
Sữa chuaアイスクリームaisukurīmu
Kem lạnh生クリームnama kurīmu
Kem tươiBÀI 81 Bánh kẹo
クッキーkukkī
Bánh quyあめame
Kẹoチョコレートchokorēto
Sô cô laケーキkēki
Bánh ngọtBÀI 82 Gia vị
こしょうkoshō
Tiêu唐辛子tōgarashi
Ớt食用油shokuyōyu
Dầu ăn酢su
GiấmBÀI 83 Hải sản
カニkani
Cuaイカika
Mựcサーモンsāmon
Cá hồiあさりasari
NghêuBÀI 84 Động từ buổi sáng
起きるokiru
Thức dậyシャワーを浴びるshawā o abiru
Tắm服を着るfuku o kiru
Mặc đồ歯をみがくha o migaku
Đánh răngBÀI 85 Cơ thể: thân người
おなかonaka
Bụng背中senaka
Lưng肩kata
Vai首kubi
CổBÀI 86 Quần áo thường ngày
ワンピースwanpīsu
Váy đầmTシャツtīshatsu
Áo phông半ズボンhanzubon
Quần shortセーターsētā
Áo lenBÀI 87 Phụ kiện
めがねmegane
Kính mắtベルトberuto
Thắt lưngマフラーmafurā
Khăn quàng cổ手袋tebukuro
Găng tayBÀI 88 Dụng cụ ăn uống
はしhashi
Đũaフォークfōku
Cái nĩaコップkoppu
Cái cốc茶わんchawan
Cái tôBÀI 89 Phòng khách
ソファsofa
Sô phaテレビterebi
Tiviカーペットkāpetto
Thảmカーテンkāten
Rèm cửaBÀI 90 Đồ nội thất
クローゼットkurōzetto
Tủ quần áo本棚hondana
Kệ sách机tsukue
Bàn làm việcランプranpu
ĐènBÀI 91 Các phòng trong nhà
台所daidokoro
Nhà bếpリビングribingu
Phòng khách寝室shinshitsu
Phòng ngủベランダberanda
Ban côngBÀI 92 Động vật trang trại
牛ushi
Con bòぶたbuta
Con heoにわとりniwatori
Con gà羊hitsuji
Con cừuBÀI 93 Động từ di chuyển
走るhashiru
Chạy着くtsuku
Đến出発するshuppatsu suru
Rời đi戻るmodoru
Quay lạiBÀI 94 Tính từ đối lập: nhiệt độ và chiều cao
暑いatsui
Nóng寒いsamui
Lạnh背が高いse ga takai
Cao背が低いse ga hikui
ThấpBÀI 95 Tính từ đối lập: tốc độ và độ khó
速いhayai
Nhanh遅いosoi
Chậmやさしいyasashii
Dễ難しいmuzukashii
KhóBÀI 96 Tính từ mô tả người
若いwakai
Trẻ年をとっているtoshi o totte iru
Giàきれいkirei
Đẹpやせているyasete iru
GầyBÀI 97 Động từ cảm giác
好きsuki
Thích愛するai suru
Yêuきらいkirai
Ghétほしいhoshii
MuốnBÀI 98 Động từ mua sắm
売るuru
Bán選ぶerabu
Chọn試着するshichaku suru
Thử đồ値切るnegiru
Mặc cảBÀI 99 Động từ nấu ăn
ゆでるyuderu
Luộc蒸すmusu
Hấp混ぜるmazeru
Trộn焼くyaku
NướngBÀI 100 Phương hướng
北kita
Phía bắc南minami
Phía nam東higashi
Phía đông西nishi
Phía tâyBÀI 101 Địa điểm mua sắm
パン屋panya
Tiệm bánh本屋hon'ya
Nhà sáchスーパーsūpā
Siêu thị市場ichiba
ChợBÀI 102 Giảm giá và ví tiền
割引waribiki
Giảm giáセールsēru
Khuyến mãi小銭kozeni
Tiền lẻ財布saifu
Ví tiềnBÀI 103 Gia đình: vợ chồng và con
妻tsuma
Vợ夫otto
Chồng赤ちゃんakachan
Em béいとこitoko
Anh chị em họBÀI 104 Môn học
数学sūgaku
Toán歴史rekishi
Lịch sử地理chiri
Địa lý物理butsuri
Vật lýBÀI 105 Lớp học và thư viện
教室kyōshitsu
Lớp học生徒seito
Học sinh図書館toshokan
Thư viện宿題shukudai
Bài tập về nhàBÀI 106 Các môn bóng và vợt
バスケットボールbasukettobōru
Bóng rổテニスtenisu
Quần vợtバドミントンbadominton
Cầu lôngバレーボールbarēbōru
Bóng chuyềnBÀI 107 Sở thích
絵をかくe o kaku
Vẽ tranh写真shashin
Chụp ảnh釣りtsuri
Câu cá山登りyamanobori
Leo núiBÀI 108 Động vật hoang dã
ライオンraion
Sư tửとらtora
Con hổぞうzō
Con voiさるsaru
Con khỉBÀI 109 Cây cối
葉ha
Lá cây草kusa
Cỏ種tane
Hạt giống根ne
Rễ câyBÀI 110 Hình dạng
円en
Hình tròn四角shikaku
Hình vuông三角sankaku
Hình tam giác直線chokusen
Đường thẳng