CẤP 3 · Trung cấp
Từ vựng tiếng Ba Lan cấp 3: Trung cấp
Công việc, giấy tờ, bày tỏ ý kiến, kể chuyện. 50 bài, 200 từ, chạm vào loa để nghe giọng đọc.
111112113114115116117118119120121122123124125126127128129130131132133134135136137138139140141142143144145146147148149150151152153154155156157158159160
BÀI 111 Thuê nhà
WYNAJMOWAĆ MIESZKANIE
Thuê căn hộCZYNSZ
Tiền thuê nhàWŁAŚCICIEL
Chủ nhàUMOWA NAJMU
Hợp đồng thuêBÀI 112 Tài khoản và ngân hàng
KONTO BANKOWE
Tài khoản ngân hàngPRZELEW
Chuyển khoảnWYPŁACIĆ GOTÓWKĘ
Rút tiền mặtSALDO KONTA
Số dư tài khoảnBÀI 113 Tìm việc làm
CURRICULUM VITAE
Sơ yếu lý lịchROZMOWA KWALIFIKACYJNA
Phỏng vấn tuyển dụngDOŚWIADCZENIE ZAWODOWE
Kinh nghiệm làm việcZATRUDNIĆ
Tuyển dụngBÀI 114 Giao tiếp nơi làm việc
TERMIN
Thời hạn / lịch hẹnWSPÓŁPRACOWAĆ
Hợp tácOBOWIĄZKI
Nhiệm vụ / trách nhiệmWYNAGRODZENIE
Tiền lươngBÀI 115 Học tập và phát triển
ROZWIJAĆ UMIEJĘTNOŚCI
Phát triển kỹ năngEGZAMIN KOŃCOWY
Kỳ thi cuối khóaKURS ZAWODOWY
Khóa học nghềUCZYĆ SIĘ REGULARNIE
Học đều đặnBÀI 116 Đặt và đổi lịch hẹn
UMÓWIĆ WIZYTĘ
Đặt lịch khámPRZEŁOŻYĆ SPOTKANIE
Dời cuộc hẹnODWOŁAĆ WIZYTĘ
Hủy lịch hẹnWOLNY TERMIN
Khung giờ còn trốngBÀI 117 Mô tả triệu chứng
BOLI MNIE GŁOWA
Tôi đau đầuZAWROTY GŁOWY
Chóng mặtALERGIA
Dị ứngRECEPTA
Đơn thuốcBÀI 118 Sự cố khi đi lại
OPÓŹNIENIE
Sự chậm trễPRZESIADKA
Chuyến tàu / xe chuyển tiếpPERON
Sân ga / sân chờZGUBIĆ BILET
Làm mất véBÀI 119 Lên kế hoạch chuyến đi
ZAREZERWOWAĆ POKÓJ
Đặt phòngWYJAZD SŁUŻBOWY
Chuyến công tácZAKWATEROWANIE
Chỗ ởPOTWIERDZIĆ REZERWACJĘ
Xác nhận đặt chỗBÀI 120 Đổi trả và khiếu nại
REKLAMACJA
Khiếu nại sản phẩmUSZKODZONY
Bị hư hỏngZWROT PIENIĘDZY
Hoàn tiềnWYMIENIĆ TOWAR
Đổi hàngBÀI 121 Nêu ý kiến
ZGADZAM SIĘ
Tôi đồng ýNIE JESTEM PRZEKONANY
Tôi chưa thực sự tinMOIM ZDANIEM
Theo ý kiến của tôiMASZ RACJĘ
Bạn nói đúngBÀI 122 Thói quen và tần suất
ZWYKLE
Thường thườngRZADKO
Hiếm khiOSTATNIO
Gần đâyOD CZASU DO CZASU
Thỉnh thoảngBÀI 123 Kể về việc đã qua
W ZESZŁYM TYGODNIU
Tuần trướcUDAŁO MI SIĘ
Tôi đã làm đượcCO SIĘ WYDARZYŁO?
Đã xảy ra chuyện gì?ZAPOMNIAŁEM / ZAPOMNIAŁAM
Tôi đã quênBÀI 124 Dự định tương lai
PLANOWAĆ
Lên kế hoạchZAMIERZAĆ
Dự địnhMAM ZAMIAR
Tôi có ý địnhW PRZYSZŁOŚCI
Trong tương laiBÀI 125 Tính cách và phẩm chất
CIERPLIWY
Kiên nhẫnODPOWIEDZIALNY
Có trách nhiệmSZCZERY
Chân thànhPEWNY SIEBIE
Tự tinBÀI 126 Sửa chữa trong nhà
ZEPSUTY
Bị hỏngNAPRAWIĆ
Sửa chữaBRAKOWAĆ
Bị thiếuWEZWAĆ FACHOWCA
Gọi thợ chuyên mônBÀI 127 Môi trường
ZANIECZYSZCZENIE POWIETRZA
Ô nhiễm không khíSEGREGOWAĆ ODPADY
Phân loại rácOSZCZĘDZAĆ ENERGIĘ
Tiết kiệm năng lượngKOMUNIKACJA MIEJSKA
Giao thông công cộngBÀI 128 Tin tức và thông tin
WIADOMOŚCI
Tin tứcŹRÓDŁO INFORMACJI
Nguồn thông tinUDOSTĘPNIĆ
Chia sẻWIARYGODNY
Đáng tin cậyBÀI 129 Công nghệ và bảo mật
UŻYTKOWNIK
Người dùngUSTAWIENIA
Cài đặtPRYWATNOŚĆ
Quyền riêng tưHASŁO
Mật khẩuBÀI 130 Thủ tục và giấy tờ
URZĄD
Cơ quan hành chínhWNIOSEK
Đơn đăng kýDOWÓD OSOBISTY
Thẻ căn cướcZŁOŻYĆ DOKUMENTY
Nộp hồ sơBÀI 131 So sánh và lựa chọn
LEPSZY NIŻ
Tốt hơn so vớiTAŃSZY OD
Rẻ hơn so vớiNAJWYGODNIEJSZY
Thuận tiện nhấtZALEŻY OD
Còn tùy thuộc vàoBÀI 132 Lời mời và giao tiếp xã hội
ZAPROSIĆ
MờiPRZYJĄĆ ZAPROSZENIE
Nhận lời mờiODMÓWIĆ
Từ chốiZAPROPONOWAĆ
Đề xuấtBÀI 133 Đối phó với áp lực
MARTWIĆ SIĘ
Lo lắngRADZIĆ SOBIE
Xoay xở / đối phóODPOCZYWAĆ
Nghỉ ngơiPOTRZEBOWAĆ POMOCY
Cần được giúp đỡBÀI 134 Giải thích và hỏi lại
CZY MOŻE PAN POWTÓRZYĆ?
Ông có thể nhắc lại không?NIE JESTEM PEWIEN / PEWNA
Tôi không chắcCO TO DOKŁADNIE ZNACZY?
Chính xác thì điều đó có nghĩa là gì?CHODZI O TO, ŻE…
Ý tôi là…BÀI 135 Động từ giao tiếp
DZWONIĆ
Gọi điệnOPOWIADAĆ
KểWYJAŚNIAĆ
Giải thíchŚMIAĆ SIĘ
CườiBÀI 136 Động từ công việc
PRACOWAĆ
Làm việcZACZYNAĆ
Bắt đầuKOŃCZYĆ
Kết thúcWYSYŁAĆ
GửiBÀI 137 Động từ tư duy
MYŚLEĆ
NghĩPAMIĘTAĆ
NhớWIEDZIEĆ
BiếtDECYDOWAĆ
Quyết địnhBÀI 138 Trạng từ thường dùng
BARDZO
RấtTEŻ
CũngZAWSZE
Luôn luônNIGDY
Không bao giờBÀI 139 Liên từ
I
VàALE
NhưngLUB
HoặcPONIEWAŻ
Bởi vìBÀI 140 Các bệnh thường gặp
PRZEZIĘBIENIE
Cảm lạnhGRYPA
CúmBÓL BRZUCHA
Đau bụngBIEGUNKA
Tiêu chảyBÀI 141 Cơ quan trong cơ thể
SERCE
TimPŁUCO
PhổiKOŚĆ
XươngSKÓRA
DaBÀI 142 Thiết bị công nghệ
LAPTOP
Máy tính xách tayKLAWIATURA
Bàn phímMYSZ
Chuột máy tínhEKRAN
Màn hìnhBÀI 143 Điện thoại và internet
APLIKACJA
Ứng dụngWIFI
WifiROZMOWA TELEFONICZNA
Cuộc gọiSTRONA INTERNETOWA
Trang webBÀI 144 Nghề nghiệp: văn phòng
DYREKTOR
Giám đốcWSPÓŁPRACOWNIK
Đồng nghiệpSEKRETARKA
Thư kýKLIENT
Khách hàngBÀI 145 Nghề nghiệp: chuyên môn
PRAWNIK
Luật sưKSIĘGOWY
Kế toánDZIENNIKARZ
Nhà báoARCHITEKT
Kiến trúc sưBÀI 146 Nghề nghiệp: y tế và hàng không
DENTYSTA
Nha sĩFARMACEUTA
Dược sĩPILOT
Phi côngSTEWARDESA
Tiếp viên hàng khôngBÀI 147 Bộ phận xe
KOŁO
Bánh xeSILNIK
Động cơHAMULEC
Phanh xeKIEROWNICA
Vô lăngBÀI 148 Ở sân bay
LOTNISKO
Sân bayBRAMKA
Cổng lên máy bayLOT
Chuyến bayCŁO
Hải quanBÀI 149 Cảm xúc thêm
SZCZĘŚLIWY
Hạnh phúcPRZESTRASZONY
Sợ hãiZŁY
Tức giậnSAMOTNY
Cô đơnBÀI 150 Thời tiết khắc nghiệt
CHMURA
MâyGRZMOT
Sấm sétMGŁA
Sương mùBURZA
BãoBÀI 151 Động vật biển
REKIN
Cá mậpDELFIN
Cá heoWIELORYB
Cá voiŻÓŁW MORSKI
Rùa biểnBÀI 152 Côn trùng
MRÓWKA
Con kiếnPSZCZOŁA
Con ongMOTYL
Con bướmKOMAR
Con muỗiBÀI 153 Các loài chim
ORZEŁ
Đại bàngSOWA
Con cúGOŁĄB
Bồ câuPAPUGA
Con vẹtBÀI 154 An toàn
POŻAR
Hỏa hoạnOSTRZEŻENIE
Cảnh báoNIEBEZPIECZNY
Nguy hiểmBEZPIECZNY
An toànBÀI 155 Đơn vị đo
KILOGRAM
KilôgamLITR
LítMETR
MétKILOMETR
KilômétBÀI 156 Chất liệu
DREWNO
GỗMETAL
Kim loạiSZKŁO
Thủy tinhPLASTIK
NhựaBÀI 157 Nhạc cụ
GITARA
Đàn ghi-taPIANINO
Đàn pianoBĘBEN
TrốngFLET
SáoBÀI 158 Lễ hội và quà tặng
BOŻE NARODZENIE
Lễ giáng sinhNOWY ROK LUNARNY
TếtPREZENT
Quà tặngURODZINY
Sinh nhậtBÀI 159 Bưu điện và địa chỉ
PACZKA
Bưu kiệnKOPERTA
Phong bìZNACZEK
Tem thưADRES
Địa chỉBÀI 160 Tham quan du lịch
POKÓJ DWUOSOBOWY
Phòng đôiATRAKCJA TURYSTYCZNA
Điểm tham quanPRZEWODNIK
Hướng dẫn viênPLAŻA
Bãi biển